Máy Đếm Viên Thuốc là thiết bị chuyên dùng trong ngành dược phẩm và thực phẩm chức năng, có chức năng đếm nhanh và chính xác các loại viên nén, viên nang cứng, viên nang mềm, phục vụ cho quy trình đóng lọ, đóng gói bán thành phẩm hoặc thành phẩm.
Thiết bị sử dụng công nghệ cảm biến quang điện hoặc rung động cơ học để phát hiện và đếm từng viên, đảm bảo tỷ lệ chính xác gần như tuyệt đối (đạt >99.9%). Một số model hiện đại còn tích hợp băng tải, phễu rung phân phối đều viên, tự động chiết rót và dừng khi đủ số lượng.
Máy có nhiều mức công suất, từ loại mini bán tự động cho hiệu thuốc, cơ sở nhỏ, đến loại tự động hoàn toàn dùng trong nhà máy sản xuất quy mô lớn. Vật liệu chế tạo thường là inox 304 an toàn cho thực phẩm và dược phẩm, đảm bảo dễ vệ sinh và không bị nhiễm chéo nguyên liệu.
Tính năng nổi bật
- Đếm chính xác – tốc độ cao : Sử dụng cảm biến hoặc bộ rung phân loại kết hợp ánh sáng quang điện, sai số thấp, tốc độ đếm nhanh, từ 20–100 chai/phút tùy dòng máy.
- Tự động hóa quá trình đếm và chiết rót : Có thể cài đặt số lượng viên theo yêu cầu từng lọ, tự động dừng khi đủ số, giúp tiết kiệm thời gian và nhân lực.
- Chất liệu an toàn – dễ vệ sinh : Thân máy bằng inox 304 cao cấp, phù hợp tiêu chuẩn GMP, đảm bảo vệ sinh và không gây nhiễm chéo dược liệu.
- Hỗ trợ nhiều loại viên khác nhau : Phù hợp với viên nén, viên nang cứng, nang mềm, viên tròn hoặc viên dài – chỉ cần thay đổi bộ rung và cài đặt phù hợp.
- Vận hành đơn giản – giao diện thông minh : Màn hình cảm ứng dễ điều khiển, dễ thay đổi thông số, tự động phát hiện lỗi và cảnh báo khi có sự cố.
Ứng dụng thực tế
- Nhà máy sản xuất dược phẩm (thuốc viên)
- Xưởng sản xuất thực phẩm chức năng (viên uống bổ sung)
- Hiệu thuốc, phòng khám tư nhân
- Đơn vị nghiên cứu, đóng gói mẫu sản phẩm dược – R&D

Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp (Voltage) | 220V |
| Cấp độ tự động | Bán tự động (Semi-automatic) |
| Công suất | 2000 viên/giờ (2000 pcs/h) |
| Ứng dụng | Viên nang (Capsule), Viên nén (Tablet), Kẹo (Candy), và các sản phẩm khác |
| Trọng lượng máy | 90 kg |
| Bảo hành | 1 năm |
| Vật liệu áp dụng | Viên nang, viên nén, kẹo |
| Video kiểm tra đầu ra | Có cung cấp |
| Báo cáo kiểm tra máy móc | Có cung cấp |
| Linh kiện chính | Động cơ, Máy chính (motor, engine) |
| Xuất xứ | Giang Tô, Trung Quốc (Jiangsu, China) |
| Kích thước máy (DxRxC) | 820 × 670 × 750 mm |
| Kích thước đóng gói | 920 × 780 × 930 mm |
| Chiều cao chai hỗ trợ | 40 – 240 mm |
| Đặc điểm nổi bật | Bền vững, Dễ vận hành, Độ chính xác cao, Tự động hóa, Giá cạnh tranh |

















