Máy đóng gói cà phê túi lọc PG-60 là thiết bị chuyên dụng để sản xuất cà phê túi lọc dạng phin treo (Drip Coffee) hoặc túi lọc truyền thống, đáp ứng nhu cầu đóng gói hiện đại của các cơ sở rang xay cà phê. Máy được thiết kế tự động hoàn toàn, tích hợp các công đoạn định lượng – tạo hình túi – hàn mép – cắt túi – in date, giúp tiết kiệm nhân công và nâng cao năng suất.
Hệ thống cân định lượng chính xác đảm bảo mỗi túi cà phê có trọng lượng đồng đều, giữ trọn hương vị nguyên bản. Máy sử dụng vật liệu inox 304 cao cấp, chống gỉ sét, an toàn thực phẩm và dễ dàng vệ sinh.
PG-60 hỗ trợ đóng gói nhiều loại cà phê xay mịn khác nhau, đồng thời có thể tùy chỉnh kích thước túi, tốc độ đóng gói và kiểu hàn mép thông qua màn hình điều khiển cảm ứng. Ngoài ra, máy có thể tích hợp hệ thống bơm khí Nitơ để bảo quản sản phẩm lâu hơn, giữ được mùi thơm đặc trưng của cà phê.
Với thiết kế nhỏ gọn, vận hành êm ái và độ ổn định cao, Máy đóng gói cà phê túi lọc PG-60 là lựa chọn lý tưởng cho các cơ sở sản xuất cà phê vừa và nhỏ muốn tạo ra sản phẩm chuyên nghiệp, bắt mắt và đạt chuẩn xuất khẩu.
Tính năng nổi bật của Máy Đóng Gói Cà Phê Túi Lọc PG-60
- Hệ thống theo dõi hoàn toàn tự động giúp đảm bảo quá trình đóng gói diễn ra liên tục, chính xác và ổn định.
- Độ bền đường hàn ≥ 1.5 lần so với tiêu chuẩn trung bình, đảm bảo túi cà phê được hàn chắc chắn, không rò rỉ.
- Lực kéo đo được ≥ 4N, duy trì hình dạng túi ổn định trong quá trình vận chuyển và bảo quản.
- Hoạt động ổn định với 6 servo điều khiển, tăng độ chính xác và giảm lỗi vận hành.
- Tự động cảnh báo và dừng máy khi phát hiện lỗi sản xuất hoặc sự cố an toàn, giúp bảo vệ người vận hành và thiết bị.
- Môi trường làm việc khép kín, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và độ tin cậy cao.
- Khả năng bơm nitơ với tỷ lệ oxy dư thấp hơn tiêu chuẩn ngành, giúp kéo dài thời gian bảo quản và giữ hương vị cà phê.
- Điều chỉnh bằng trục vít, thao tác đơn giản, nhanh chóng và thuận tiện cho người sử dụng.

Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | FG-60 |
| Tốc độ tối đa | 60 túi/phút |
| Trọng lượng máy | 800 kg |
| Kích thước túi bên trong | 74mm × 90mm (tùy chỉnh) |
| Kích thước túi bên ngoài | 120mm × 100mm (tùy chỉnh) |
| Phạm vi đóng gói | 5 – 15 g |
| Độ chính xác | (Phụ thuộc vào nguyên liệu) ±0.15 g |
| Công suất / Điện áp | 3.5 kW / 220V |
| Áp suất / Lượng tiêu thụ khí | 6 – 8 bar / 0.6 m³/phút |









ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN